Hệ thống xếp hạng toàn diện – The Comprehensive Ranking System (CRS) là một hệ thống tính điểm dựa trên thông tin cung cấp của đương đơn rồi xếp hạng cho đương đơn trong Express Entry Pool.
CRS đánh giá các thông tin của đương đơn như sau:

  • kỹ năng,
  • kinh nghiệm làm việc,
  • Khả năng ngôn ngữ,
  • trình độ giáo dục và các yếu tố khác.

Cộng điểm cho những ứng viên có thư mời làm việc hoặc được đề cử bởi chính phủ tỉnh hoặc vùng lãnh thổ của Canada theo chương trình đề cử của tỉnh. Ứng viên có bằng cấp Canada cũng được cộng điểm.

CIC sẽ gửi thư mời cho các ứng cử viên có xếp hạng cao nhất thông qua “vòng chọn lọc” thường xuyên định kỳ. Ứng viên có thư mời được xin định cư tại Canada.

>>> Định cư canada theo diện tay nghề Skilled Worker các cách nhanh nhất <<<

Công thức của hệ thống xếp hạng toàn diện

Tất cả các ứng viên trong Express Entry sẽ được chấm điểm dựa trên bốn phạm trù và tổng
số điểm tối đa là 1.200 điểm

Điểm Cốt Lõi (lên đến 600 điểm)

  • Kỹ năng và kinh nghiệm
  • Vợ, chồng hoặc phối ngẫu sống chung (kỹ năng ngôn ngữ và trình độ giáo dục
    của họ)
  • Tính có thể chuyển đổi kỷ năng của ứng viên – Skill Transferability (trình độ giáo dục và kinh nghiệm làm việc. Yếu tố dẫn đến cơ hội có được việc làm và thu nhập cao hơn)

Điểm Cộng Thêm (lên đến 600 điểm)
Bằng cấp Canada

  • Thư mời làm việc
  • Được đề cử bởi tỉnh hoặc lãnh thổ
  • Có anh chị em là công dân Canada hoặc thường trú dân sinh sống ở Canada
  • Giỏi tiếng Pháp

A. Ứng Viên Độc Thân

1. Yếu Tố Kỹ Năng và Kinh Nghiệm Làm Việc (Tối đa 500 điểm)
2. N/A – Không Áp Dụng
Chung (Tối đa 40 điểm)
3. Tính có thể chuyển đổi kỷ năng của
ứng viên (Tối đa 100 điểm)
4. Điển Được Cộng Thêm (Tối đa 600
điểm)
Tổng Cộng (Tối đa 1.200 điểm)
Tóm Tắt Thang Điểm Của Các Yếu Tố

B. Sống Chung Ứng Viên Có Vợ/Chồng hoặc Phối Ngẫu

1. Yếu Tố Kỹ Năng và Kinh Nghiệm Làm Việc (Tối đa 460 điểm)

2. Yếu Tố Vợ/Chồng hoặc Phối Ngẫu Sống

3. Tính có thể chuyển đổi kỷ năng của ứng
viên (Tối đa 100 điểm)

4. Điển Được Cộng Thêm (Tối đa 600 điểm)

Tổng Cộng (Tối đa 1.200 điểm)

Xem thêm

A. Yếu Tố Chính

Tuổi Có vợ/ chồng hoặc người phối ngẫu sống chung (Tối đa 100 điểm) Độc thân (Tối đa 110 điểm)
17 hoặc nhỏ hơn 0 0
18 90 99
19 95 105
20 – 29 100 110
30 95 105
31 90 99
32 85 94
33 80 88
34 75 83
35 70 77
36 65 72
37 60 66
38 55 61
39 50 55
40 45 50
41 35 39
42 25 28
43 15 17
44 5 6
45 hoặc lón hơn 0 0

 

Trình độ văn hóa Có vợ/ chồng hoặc người phối ngẫu sống chung (Tối đa 140 điểm) Độc thân (Tối đa 150 điểm)
Dưới trung học 0 0
Tốt nghiệp trung học 28 30
Khóa học một năm của trường đại học, cao đẳng, thương mại hoặc trường kĩ thuật hoặc học viện 84 90
Khóa học hai năm tại trường đại học, cao đẳng, thương mại hoặc trường kĩ thuật hoặc học viện 91 98
Bằng cử nhân hoặc chương trình học ba hoặc nhiều năm tại một trường đại học , cao đẳng, thương mại hoặc trường kĩ thuật hoặc học viện 112 120
Có hai hoặc nhiều chứng chỉ, bằng cao đẳng hoạc đại học. Một trong những văn bằng phải thuộc chương trình học ba hoặc nhiều năm 119 128
Thạc sĩ, hoặc bằng chuyên nghiệp có thực tập trong lĩnh vực chuyên môn (Y, thuốc thú y, nha khoa, nhãn khoa, luật, y học, chỉnh hình, hoặc ngành dược) 126 135
Tiến sĩ 140 150

 

Kinh nghiệm việc làm tại Canada Có vợ/ chồng hoặc người phối ngẫu sống chung (Tối đa 70 điểm) Độc thân (Tối đa 80 điểm)
Không hoặc dưới một năm 0 0
1 năm 35 40
2 năm 46 53
3 năm 56 64
4 năm 63 72
5 năm hoặc nhiều hơn 70 80

 

Ngôn ngữ thành thạo chính thức – Ngôn ngữ chính thức đầu tiên

Điểm tối đa cho các kĩ năng (đọc, viết, nói, nghe)

  • Có vợ/ chồng hoặc người phối ngẫu sống chung: 32 điểm
  • Độc thân: 34 điểm
CanadianLanguage Benchmark (CLB) level per ability Có vợ/ chồng hoặc người phối ngẫu sống chung (Tối đa 128 điểm) Độc thân (Tối đa 136 điểm)
Thấp hơn CLB 4 0 0
CLB 4 hoặc 5 6 6
CLB 6 8 9
CLB 7 16 17
CLB 8 22 23
CLB 9 29 31
CLB 10 hoặc hơn 32 34

 

Ngôn ngữ thành thạo chính thức – Ngôn ngữ chính thức thứ hai

Điểm tối đa cho các kĩ năng (đọc, viết, nói, nghe)

  • Có vợ/ chồng hoặc người phối ngẫu sống chung: 6 điểm (cộng lại tối đa 22 điểm)
  • Độc thân: 6 điểm (cộng lại tối đa 24 điểm)
CanadianLanguage Benchmark (CLB) level per ability Có vợ/ chồng hoặc người phối ngẫu sống chung (Tối đa 22 điểm) Độc thân (Tối đa 24 điểm)
Thấp hơn CLB 4 0 0
CLB 5 hoặc 6 1 1
CLB 7 hoặc 8 3 3
CLB 9 hoặc 10 6 6

 

Tổng số điểm A Yếu Tố Chính

  • Độc thân: tối đa được 500 điểm
  • Có vợ/ chồng hoặc người phối ngẫu sống chung: tối đa 460 điểm

 

B. Yếu Tố Vợ/Chồng hoặc phối ngẫu sống chung (Nếu có áp dụng)

Trình độ văn hóa của vợ/ chồng hoặc người phối ngẫu sống chung (tối đa 10 điểm) Điểm
Dưới trung học 0
Tốt nghiệp trung học 2
Khóa học một năm của trường đại học, cao đẳng, thương mại hoặc trường kĩ thuật hoặc học viện 6
Khóa học hai năm tại trường đại học, cao đẳng, thương mại hoặc trường kĩ thuật hoặc học viện 7
Bằng cử nhân hoặc chương trình học ba hoặc nhiều năm tại một trường đại học , cao đẳng, thương mại hoặc trường kĩ thuật hoặc học viện 8
Có hai hoặc nhiều chứng chỉ, bằng cao đẳng hoạc đại học. Một trong những văn bằng phải thuộc chương trình học ba hoặc nhiều năm 9
Thạc sĩ, hoặc bằng chuyên nghiệp có thực tập trong lĩnh vực chuyên môn (Y, thuốc thú y, nha khoa, nhãn khoa, luật, y học, chỉnh hình, hoặc ngành dược) 10
Tiến sĩ 10

 

Ngôn ngữ thành thạo chính thức – Ngôn ngữ chính thức đầu tiên

CanadianLanguage Benchmark (CLB) level per ability (reading, writing, speaking, listening) Điểm
(Điểm tổng tối đa 20 và 5 cho từng kĩ năng)
Thấp hơn CLB 4 0
CLB 5 hoặc 6 1
CLB 7 hoặc 8 3
CLB 9 hoặc cao hơn 5

 

Kinh nghiệm việc làm tại Canada Điểm
(Tối đa 10 điểm)
Không hoặc dưới một năm 0
1 năm 5
2 năm 7
3 năm 8
4 năm 9
5 năm hoặc nhiều hơn 10

 

A. Yếu tố chính + B. Yếu Tố Vợ/Chồng hoặc phối ngẫu sống chung = Tối đa 500 điểm (có
hoặc không có vợ/chồng hoặc phối ngẫu sống chung)

C. Tính Có Thể Chuyển Đổi Kỷ Năng (tối đa 100 điểm)

Trình độ văn hóa

Thông thạo ngôn ngữ (CLB 7 hoặc cao hơn) và bằng cấp sau trung học Điểm cho CLB 7 hoặc cao hơn cho 4 kĩ năng của ngôn ngữ chính thức đầu tiên với 1 hoặc nhiều kĩ năng dưới CLB 9 (Tối đa 25 điểm) Điểm cho CLB 9 hoặc cao hơncho 4 kỹ năng của ngôn ngữ chính thức đầu tiên (Tối đa 50 điểm)
Trung học hoặc thấp hơn 0 0
Bằng cấp một năm hoặc dài hơn sau trung học 13 25
2 hoặc nhiều bằng cấp sau trung học và ít nhất một trong những bằng cấp đó là chương trình 3 hoặc 4 năm 25 50

 

Có kinh nghiệm làm việc tại Canada và bằng cấp sau trung học Điểm cho trình độ văn hóa + 1 năm kinh nghiệm làm việc tại Canada (Tối đa 25 điểm) Điểm cho trình độ văn hóa + 2 năm kinh nghiệm làm việc tại Canada (Tối đa 50 điểm)
Trung học hoặc thấp hơn 0 0
Bằng cấp một năm hoặc dài hơn sau trung học 13 25
2 hoặc nhiều bằng cấp sau trung học và ít nhất một trong những bằng cấp đó là chương trình 3 hoặc 4 năm 25 50

 

Kinh nghiệm làm việc tại nước ngoài và thông thạo ngôn ngữ (CLB 7 hoặc cao hơn)

Số năm kinh nghiệm Điểm cho kinh nghiệm làm việc ở nước ngoài + CLB 7 hoặc cao hơn cho 4 kỹ năng của ngôn ngữ chính thức, một hoặc nhiều kĩ năng dưới 9 (Tối đa 25 điểm) Điểm cho kinh nghiệm làm việc ở nước ngoài + CLB 9 hoặc cao hơn cho 4 kỹ năng của ngôn ngữ chính thức (Tối đa 50 điểm)
Không có kinh nghiệm làm việc tại nước ngoài 0 0
1 hoặc 2 năm kinh nghiệm 13 25
3 hoặc nhiều năm kinh nghiệm 25 50

 

Kinh nghiệm làm việc tại nước ngoài và Canada

Số năm kinh nghiệm Điểm cho kinh nghiệm làm việc tại nước ngoài + 1 năm kinh nghiệm làm việc tại Canad (Tối đa 25 điểm) Điểm cho kinh nghiệm làm việc tại nước ngoài + 2 năm kinh nghiệm hoặc hơn làm việc tại Canad (Tối đa 50 điểm)
Không có kinh nghiệm làm việc tại nước ngoài 0 0
1 hoặc 2 năm kinh nghiệm 13 25
3 hoặc nhiều năm kinh nghiệm 25 50

 

Giấy chứng nhận/ chứng chỉ (Ngành thương mại) với thông thạo ngôn ngữ chính thức CLB 5 hoặc cao hơn Điểm cho chứng nhận/ chứng chỉ + CLB 5 hoặc cao hơn cho 4 kĩ năng của ngôn ngữ chính thức, Một hoặc nhiều kĩ năng dưới 7 (Tối đa 25 điểm) Điểm cho chứng nhận/ chứng chỉ + CLB 7 hoặc cao hơn cho 4 kĩ năng của ngôn ngữ chính thức (Tối đa 50 điểm)
Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ 25 50

A. Yếu tố chính + B. Yếu Tố Vợ/Chồng hoặc phối ngẫu sống chung + C. Tính Có Thể Chuyển
Đổi Kỷ Năng = Tối đa 600 điểm

D. Điểm Cộng Thêm (Tối đa 600 điểm)

Điểm cộng thêm Điểm tối đa
Có anh chị em sinh sống tại Canada (Công dân hoặc thường trú nhân) 15
Đạt NCLC 7 hoặc cao hơn về cả 4 kĩ năng cho tiếng Pháp và đạt CLB 4 hoặc thấp hơn cho tiếng Anh (Hoặc không kiểm tra tiếng Anh) 15
Giáo dục sau trung học tại Canada. Khóa học một hoặc hai năm 15
Giáo dục sau trung học tại Canada. Khóa học ba năm hoặc dài hơn 15
Có thư mời làm việc thuộc NOC- 00 200
Có thư mời làm việc thuộc NOC 0, A hoặc B 50
Được tính hoặc lãnh thổ đề cử 600

A. Yếu tố chính + B. Yếu Tố Vợ/Chồng hoặc phối ngẫu sống chung + C. Tính Có Thể
Chuyển Đổi Kỷ Năng + D. Điểm cộng thêm = Tối đa 1.200 điểm

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *